Thư viện - Trường Đại học Công nghệ Thông tin

Số liệu thống kê.png

(Số liệu thống kê hoạt động Thư viện Trường ĐHCNTT tính đến tháng 08/2026)

1.Cơ sở vật chất

  • Diện tích: 1.266 m2.
  • Khu vực tầng trệt: Không gian học tập mở.
  • Khu vực tầng 1: Kệ sách và khu vực học tập.
  • 02 phòng học nhóm.
  • 02 máy đa chức năng (photocopy, scan, in), 01 máy in, 01 máy scan.
  • Tất cả 02 khu vực phục vụ tại Thư viện đều có máy lạnh và 05 điểm phát WIFI.

     

2.Nguồn tài liệu

Năm

Tài liệu

bản in

(Tựa/SL bản)

Tài liệu bản số

Học liệu dùng chung ĐHQG-HCM

Tủ sách học tập suốt đời

Tài nguyên giáo dục mở (Bộ sưu tập)

Bản in

CSDLĐT trong nước

CSDLĐT nước ngoài

Bộ sưu tập số

2024

 2.426 / 17.017

2.080

30.000/ 114.979

10

14

1

550/873

1

2025

 2.885 / 19.107

2.540

 

10

14

1

788/1218

1

2026

 2.999 / 19.487

2.998

 

10

14

1

793/1233

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1. Tài liệu bản in

Năm

Tài liệu bản in tại UIT

Sách (Tựa/SL bản)

Luận án, luận văn

2024

 2.126 / 16.717

300

2025

 2.519 / 18.741

366

2026

 2.579 / 19.067

420

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Tài liệu bản số (Dspace)

NămTài liệu bản số tại UIT
Giáo trình UITLuận án Luận vănKhóa luậnĐề cương môn học
2024 11328272 1.162430
2025 736339565
2026 73 51 30985
Tổng 12734 386 1.866580

 

 

 

 

 

 

NămTài liệu bản số tại Thư viện Trung tâm
Bài báoBài giảng Đề tài nghiên cứu khoa họcSáchLuận ánTài liệu Hội nghị - Hội thảoTài liệu khác
2025 9430228  7831.57898324
2026 60 0151840
Tổng10030228  7831.729182324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Số lượt cấp tài khoản và sử dụng:

3.1. Số lượt cấp tài khoản (truy cập tài liệu số, CSDL)

NămĐối tượngTổng
Viên chức, giảng viênSinh viên (bao gồm TXQM)Học viên cao học

2023

11

2.466

148

2.625

2024

13

3.187

247

3.447

2025

24

2.968

368

3.336

2026

8

667

35

710

Tổng số tài khoản còn hạn hoạt động3548.9246099.887

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Số lượt sử dụng

NămDịch vụ
Lưu thông tài liệu (không bao gồm đọc tại chỗ)Mượn khóa tủMượn phòng họp nhómLượt ra vào Thư viện 
MượnTrảGia hạn

2023

 7.267 7.2731.33429.879

1.100

 

700 - 1.000 lượt /ngày

2024

10.1719.5751.89031.407

1.610

2025

11.52510.7591.82825.375

936

2026

4.5315.58836812.284

672

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Sử dụng chung dịch vụ thư viện từ Hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM

  • Diện tích phục vụ chung từ Thư viện Trung tâm ĐHQG-HCM (TVTT):
    • Cơ sở chính: 9.307 m2
    • Cơ sở Kí túc xá B: 1.344 m2
    • Tổng ghế ngồi: 1.500 ghế
    • Phòng học nhóm: 03 phòng 

*Bạn đọc có thể dùng thẻ (thẻ CBGV/SV/HVCH đã tích hợp thẻ thư viện), thẻ thư viện điện tử (trên ứng dụng VNUHCM Libraries) để đến tất cả các Thư viện trong Hệ thống ĐHQG-HCM sử dụng các dịch vụ.

  • Nguồn tài liệu của TVTT: tính đến 6/2024
    • Cơ sở dữ liệu điện tử (CSDLĐT):13 CSDL nước ngoài, 09 CSDL trong nước.
    • Bộ sưu tập tài liệu số ĐHQG-HCM: 01 CSDL gồm 3.003 bản tài liệu số các loại
    • Bản in: 58.587 tựa/119.749 bản
    • Tạp chí: 117 bản
    • Tài liệu chuyên ngành công nghệ thông tin (bản in): 2.479 tựa/ 5.023 bản.
    • Máy tính: 28 máy.
    • Trang thiết bị khác: 07 máy in, 04 máy scan, 01 máy photocopy
  • Tài liệu dùng chung trong Hệ thống các Thư viện ĐHQG-HCM (Không tính tài liệu đọc tại chỗ) được mượn về nhà:  59.933 tựa/ 124.231 bản

     

  • Số lượt bạn đọc từ Trường ĐHCNTT sử dụng các dịch vụ tại Thư viện Trung tâm ĐHQG-HCM.
NămDịch vụ
Truy cập các CSDLĐTMượn/trả sách Sử dụng dịch vụ tại chỗ

2023

26.721

1.104

4.862

2024

53.119

1.150

2.972

2025

45.134

1.928 

3.689

2026

21.078

154

---