ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM
(Chính qui) -Thông tin thêm-
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối kiến thức | Loại môn học | Tài liệu |
1 | ENG01 | Anh văn 1 | Đại cương | Bắt buộc | |
2 | IT001 | Nhập môn lập trình | Đại cương | Bắt buộc | |
3 | MA003 | Đại số tuyến tính | Đại cương | Bắt buộc | |
4 | MA006 | Giải tích | Đại cương | Bắt buộc | |
5 | ME001 | Giáo dục quốc phòng | Đại cương | Bắt buộc | - |
6 | ENG02 | Anh văn 2 | Đại cương | Bắt buộc | |
7 | MA004 | Cấu trúc rời rạc | Đại cương | Bắt buộc | |
8 | MA005 | Xác suất thống kê | Đại cương | Bắt buộc | |
9 | ENG03 | Anh văn 3 | Đại cương | Bắt buộc | |
10 | SS007 | Triết học Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
11 | SS004 | Kỹ năng nghề nghiệp | Đại cương | Bắt buộc | |
12 | SS008 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
13 | PE231 | Giáo dục thể chất 1 | Đại cương | Bắt buộc | - |
14 | SS010 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Đại cương | Bắt buộc | |
15 | SS009 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Đại cương | Bắt buộc | |
16 | PE232 | Giáo dục thể chất 2 | Đại cương | Bắt buộc | - |
17 | SS006 | Pháp luật đại cương | Đại cương | Bắt buộc | |
18 | SS003 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại cương | Bắt buộc | |
19 | SE363 | Phát triển ứng dụng trên nền tảng dữ liệu lớn | Chuyên ngành | Tự chọn | |
20 | SE101 | Phương pháp mô hình hóa | Chuyên ngành | Tự chọn | |
21 | SE106 | Đặc tả hình thức | Chuyên ngành | Tự chọn | |
22 | SE214 | Công nghệ phần mềm chuyên sâu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
23 | SE221 | Lập trình game nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
24 | SE404 | Chuyên đề E-Government | Chuyên ngành | Tự chọn | |
25 | SE109 | Phát triển, vận hành, bảo trì phần mềm | Chuyên ngành | Tự chọn | |
26 | SE220 | Thiết kế game | Chuyên ngành | Tự chọn | |
27 | SE310 | Công nghệ .NET | Chuyên ngành | Tự chọn | |
28 | SE313 | Một số thuật toán thông minh | Chuyên ngành | Tự chọn | |
29 | SE320 | Lập trình đồ họa 3 chiều với Direct3D | Chuyên ngành | Tự chọn | |
30 | SE325 | Chuyên đề J2EE | Chuyên ngành | Tự chọn | |
31 | SE327 | Phát triển và vận hành game | Chuyên ngành | Tự chọn | |
32 | SE328 | Lập trình trí tuệ nhân tạo trong game | Chuyên ngành | Tự chọn | |
33 | SE330 | Ngôn ngữ lập trình Java | Chuyên ngành | Tự chọn | |
34 | SE331 | Chuyên đề E-commerce | Chuyên ngành | Tự chọn | |
35 | SE332 | Chuyên đề cơ sở dữ liệu nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
36 | SE334 | Các phương pháp lập trình | Chuyên ngành | Tự chọn | |
37 | SE343 | Công nghệ Portal | Chuyên ngành | Tự chọn | |
38 | SE344 | Lập trình game trong các thiết bị di động | Chuyên ngành | Tự chọn | |
39 | SE346 | Lập trình trên thiết bị di động | Chuyên ngành | Tự chọn | |
40 | SE347 | Công nghệ web và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
41 | SE350 | Chuyên đề E-learning | Chuyên ngành | Tự chọn | |
42 | SE352 | Phát triển ứng dụng VR | Chuyên ngành | Tự chọn | |
43 | SE356 | Kiến trúc phần mềm | Chuyên ngành | Tự chọn | |
44 | SE357 | Kỹ thuật phân tích yêu cầu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
45 | SE355 | Máy học và các công cụ | Chuyên ngành | Tự chọn | |
46 | SE362 | An toàn phần mềm và hệ thống | Chuyên ngành | Tự chọn | |
47 | SE364 | Thiết kế giao diện và trải nghiệm người dùng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
48 | SE365 | Học sâu ứng dụng trong phát triển phần mềm | Chuyên ngành | Tự chọn | |
49 | SE314 | Công nghệ game 3D | Chuyên ngành | Tự chọn | |
50 | SE315 | Công nghệ game online | Chuyên ngành | Tự chọn | |
51 | SE316 | Phát triển game đa nền tảng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
52 | SE317 | Công nghệ tiên tiến trong phát triển game | Chuyên ngành | Tự chọn | |
53 | SE005 | Giới thiệu ngành Kỹ thuật Phần mềm | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
54 | IT007 | Hệ điều hành | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
55 | IT002 | Lập trình hướng đối tượng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
56 | IT003 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
57 | IT012 | Tổ chức và cấu trúc máy tính 2 | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
58 | IT004 | Cơ sở dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
59 | IT005 | Nhập môn mạng máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
60 | IT008 | Lập trình trực quan | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
61 | SE104 | Nhập môn Công nghệ phần mềm | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
62 | SE100 | Phương pháp phát triển phần mềm hướng đối tượng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
63 | SE503 | Đồ án | Tốt nghiệp | Bắt buộc | |
64 | SE502 | Thực tập | Tốt nghiệp | Bắt buộc | |
65 | SE505 | Khóa luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
66 | SE506 | Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
67 | SE116 | Phát triển kỹ năng lập trình game ứng dụng trong thực tế | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
68 | SE115 | Phát triển game với Unity | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
69 | SE360 | Điện toán đám mây và phát triển ứng dụng hướng dịch vụ | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
70 | SE102 | Nhập môn phát triển game | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
71 | SE114 | Nhập môn ứng dụng di động | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
72 | SE301 | Phát triển phần mềm mã nguồn mở | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
73 | SE113 | Kiểm chứng phần mềm | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
74 | SE358 | Quản lý dự án phát triển phần mềm | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
75 | SE215 | Giao tiếp người máy | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
76 | SE359 | DevOps trong phát triển phần mềm | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
77 | SE361 | Phát triển phần mềm theo kiến trúc Microservices | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
78 | SE117 | Kỹ thuật lập trình | Cơ sở ngành | Tự chọn | |
79 | SE408 | Phát triển game với blockchain | Tốt nghiệp |
| |
80 | SE403 | Nguyên lý thiết kế thế giới ảo | Tốt nghiệp |
| |
81 | SE400 | Seminar các vấn đề hiện đại của công nghệ phần mềm | Tốt nghiệp |
| Xem tài liệu |
82 | SE507 | Đồ án tốt nghiệp | Tốt nghiệp |
| Xem tài liệu |
83 | SE406 | Mẫu thiết kế hướng đối tượng | Tốt nghiệp |
| Xem tài liệu |
84 | SE407 | Chuyên đề pervasive and mobile computing | Tốt nghiệp |
| Xem tài liệu |
85 | SE409 | Phát triển dự án game | Tốt nghiệp |
|

