ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NGÀNH AN TOÀN THÔNG TIN
(Chính qui) -Thông tin thêm-
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối kiến thức | Loại môn học | Tài liệu |
1 | IT001 | Nhập môn lập trình | Đại cương | Bắt buộc | |
2 | MA003 | Đại số tuyến tính | Đại cương | Bắt buộc | |
3 | MA006 | Giải tích | Đại cương | Bắt buộc | |
4 | ME001 | Giáo dục quốc phòng | Đại cương | Bắt buộc | - |
5 | ENG01 | Anh văn 1 | Đại cương | Bắt buộc | |
6 | PH002 | Nhập môn mạch số | Đại cương | Bắt buộc | |
7 | ENG02 | Anh văn 2 | Đại cương | Bắt buộc | |
8 | MA004 | Cấu trúc rời rạc | Đại cương | Bắt buộc | |
9 | SS006 | Pháp luật đại cương | Đại cương | Bắt buộc | |
10 | MA005 | Xác suất thống kê | Đại cương | Bắt buộc | |
11 | ENG03 | Anh văn 3 | Đại cương | Bắt buộc | |
12 | SS004 | Kỹ năng nghề nghiệp | Đại cương | Bắt buộc | |
13 | PE231 | Giáo dục thể chất 1 | Đại cương | Bắt buộc | - |
14 | SS007 | Triết học Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
15 | SS010 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Đại cương | Bắt buộc | |
16 | PE232 | Giáo dục thể chất 2 | Đại cương | Bắt buộc | - |
17 | SS008 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
18 | SS009 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Đại cương | Bắt buộc | |
19 | SS003 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại cương | Bắt buộc | |
20 | NT205 | Tấn công mạng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
21 | NT204 | Hệ thống tìm kiếm, phát hiện và ngăn ngừa xâm nhập | Chuyên ngành | Tự chọn | |
22 | NT207 | Quản lý rủi ro và an toàn thông tin trong doanh nghiệp | Chuyên ngành | Tự chọn | |
23 | NT330 | An toàn mạng không dây và di động | Chuyên ngành | Tự chọn | |
24 | NT334 | Pháp chứng kỹ thuật số | Chuyên ngành | Tự chọn | |
25 | NT137 | Kỹ thuật phân tích mã độc | Chuyên ngành | Tự chọn | |
26 | NT213 | Bảo mật web và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
27 | NT133 | An toàn kiến trúc hệ thống | Chuyên ngành | Tự chọn | |
28 | NT211 | An ninh nhân sự, định danh và chứng thực | Chuyên ngành | Tự chọn | |
29 | NT212 | An toàn dữ liệu, khôi phục thông tin sau sự cố | Chuyên ngành | Tự chọn | |
30 | NT534 | An toàn mạng máy tính nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
31 | NT535 | Bảo mật Internet of things | Chuyên ngành | Tự chọn | |
32 | NT523 | Điện toán lượng tử và An toàn thông tin | Chuyên ngành | Tự chọn | |
33 | NT547 | Blockchain: Nền tảng, ứng dụng và bảo mật | Chuyên ngành | Tự chọn | |
34 | NT118 | Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động | Chuyên ngành | Tự chọn | |
35 | NT522 | Phương pháp học máy trong an toàn thông tin | Chuyên ngành | Tự chọn | |
36 | NT015 | Giới thiệu ngành An toàn Thông tin | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
37 | IT002 | Lập trình hướng đối tượng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
38 | IT005 | Nhập môn mạng máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
39 | IT006 | Kiến trúc máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
40 | IT003 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
41 | IT004 | Cơ sở dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
42 | NT209 | Lập trình hệ thống | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
43 | IT007 | Hệ điều hành | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
44 | NT106 | Lập trình mạng căn bản | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
45 | NT219 | Mật mã học | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
46 | NT208 | Lập trình ứng dụng web | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
47 | NT132 | Quản trị mạng và hệ thống | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
48 | NT521 | Lập trình an toàn và khai thác lỗ hổng phần mềm | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
49 | NT140 | An toàn mạng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
50 | NT230 | Cơ chế hoạt động của mã độc | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
51 | NT114 | Đồ án chuyên ngành | Tốt nghiệp | Bắt buộc | |
52 | NT215 | Thực tập doanh nghiệp | Tốt nghiệp | Bắt buộc | |
53 | NT505 | Khóa luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
54 | NT506 | Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
55 | NT508 | Đồ án tốt nghiệp | Tốt nghiệp |
| |
56 | NT541 | Công nghệ mạng khả lập trình | Tốt nghiệp |
| |
57 | NT548 | Công nghệ DevOps và ứng dụng | Tốt nghiệp |
|

