ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NGÀNH KHOA HỌC DỮ LIỆU
(Chính qui) -Thông tin thêm-
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối kiến thức | Loại môn học | Tài liệu |
1 | ENG01 | Anh văn 1 | Đại cương | Bắt buộc | |
2 | IT001 | Nhập môn lập trình | Đại cương | Bắt buộc | |
3 | MA003 | Đại số tuyến tính | Đại cương | Bắt buộc | |
4 | MA006 | Giải tích | Đại cương | Bắt buộc | |
5 | ME001 | Giáo dục quốc phòng | Đại cương | Bắt buộc | - |
6 | SS006 | Pháp luật đại cương | Đại cương | Bắt buộc | |
7 | ENG02 | Anh văn 2 | Đại cương | Bắt buộc | |
8 | MA004 | Cấu trúc rời rạc | Đại cương | Bắt buộc | |
9 | MA005 | Xác suất thống kê | Đại cương | Bắt buộc | |
10 | SS004 | Kỹ năng nghề nghiệp | Đại cương | Bắt buộc | |
11 | ENG03 | Anh văn 3 | Đại cương | Bắt buộc | |
12 | SS007 | Triết học Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
13 | SS008 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
14 | PE231 | Giáo dục thể chất 1 | Đại cương | Bắt buộc | - |
15 | SS009 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Đại cương | Bắt buộc | |
16 | PE232 | Giáo dục thể chất 2 | Đại cương | Bắt buộc | - |
17 | SS003 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại cương | Bắt buộc | |
18 | SS010 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Đại cương | Bắt buộc | |
19 | DS207 | Đồ án | Chuyên ngành | Tự chọn | |
20 | DS106 | Tối ưu hóa và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
21 | DS104 | Tính toán song song và phân tán | Chuyên ngành | Tự chọn | |
22 | DS200 | Phân tích dữ liệu lớn | Chuyên ngành | Tự chọn | |
23 | DS201 | Deep Learning trong khoa học dữ liệu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
24 | DS300 | Hệ khuyến nghị | Chuyên ngành | Tự chọn | |
25 | DS302 | Phân tích thống kê đa biến | Chuyên ngành | Tự chọn | |
26 | DS303 | Thống kê Bayes | Chuyên ngành | Tự chọn | |
27 | DS304 | Thiết kế và phân tích thực nghiệm | Chuyên ngành | Tự chọn | |
28 | DS305 | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
29 | DS306 | Phân tích dữ liệu lớn trong tài chính | Chuyên ngành | Tự chọn | |
30 | DS307 | Phân tích dữ liệu truyền thông xã hội | Chuyên ngành | Tự chọn | |
31 | DS308 | Mô hình đồ thị xác suất | Chuyên ngành | Tự chọn | |
32 | DS204 | Đồ án khoa học dữ liệu và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
33 | DS310 | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên cho khoa học dữ liệu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
34 | IE108 | Phân tích thiết kế phần mềm | Chuyên ngành | Tự chọn | |
35 | IE104 | Internet và công nghệ web | Chuyên ngành | Tự chọn | |
36 | DS311 | Kỹ năng nghiên cứu và viết bài báo khoa học | Chuyên ngành | Tự chọn | |
37 | DS309 | Thực tập doanh nghiệp | Chuyên ngành | Tự chọn | |
38 | IE403 | Khai thác dữ liệu truyền thông xã hội | Chuyên ngành | Tự chọn | |
39 | DS315 | Phân tích kho dữ liệu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
40 | DS317 | Khai phá dữ liệu trong doanh nghiệp | Chuyên ngành | Tự chọn | |
41 | DS318 | Đạo đức trong trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
42 | DS312 | Xử lý ảnh y khoa | Chuyên ngành | Tự chọn | |
43 | DS313 | Xử lý thông tin giọng nói | Chuyên ngành | Tự chọn | |
44 | DS314 | Rút trích và truy vấn thông tin | Chuyên ngành | Tự chọn | |
45 | IE103 | Quản lý thông tin | Chuyên ngành | Tự chọn | |
46 | DS325 | Thiết kế ứng dụng với dữ liệu chuyên sâu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
47 | DS322 | Thiết kế hệ thống học máy | Chuyên ngành | Tự chọn | |
48 | DS327 | Các mô hình nền tảng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
49 | DS319 | Mô hình ngôn ngữ lớn | Chuyên ngành | Tự chọn | |
50 | DS320 | Học đa thể thức | Chuyên ngành | Tự chọn | |
51 | DS321 | Khoa học dữ liệu cho an toàn thông tin | Chuyên ngành | Tự chọn | |
52 | DS324 | Khai thác dữ liệu ảnh số | Chuyên ngành | Tự chọn | |
53 | DS326 | Khai phá dữ liệu đa phương tiện và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
54 | DS323 | Viết báo cáo kỹ thuật và thuyết trình | Chuyên ngành | Tự chọn | |
55 | IE310 | Tư duy thiết kế | Chuyên ngành | Tự chọn | |
56 | DS005 | Giới thiệu ngành Khoa học Dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
57 | IT010 | Tổ chức và cấu trúc máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
58 | IT003 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
59 | DS101 | Thống kê và xác suất chuyên sâu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
60 | IT002 | Lập trình hướng đối tượng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
61 | IT004 | Cơ sở dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
62 | IT005 | Nhập môn mạng máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
63 | IT007 | Hệ điều hành | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
64 | DS108 | Tiền xử lý và xây dựng bộ dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
65 | DS107 | Tư duy tính toán cho khoa học dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
66 | DS102 | Học máy thống kê | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
67 | DS111 | Phân tích dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
68 | BUS1125 | Khởi nghiệp kinh doanh | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
69 | TLH025 | Tâm lý học nhân cách | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
70 | CS231 | Nhập môn thị giác máy tính | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
71 | CS331 | Thị giác máy tính nâng cao | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
72 | CS412 | Web ngữ nghĩa | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
73 | CS323 | Các hệ thống hỏi-đáp | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
74 | CS321 | Ngôn ngữ học ngữ liệu | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
75 | CS410 | Mạng neural và thuật giải di truyền | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
76 | CS112 | Phân tích và thiết kế thuật toán | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
77 | CS116 | Lập trình Python cho máy học | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
78 | CS115 | Toán cho khoa học máy tính | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
79 | CS406 | Xử lý ảnh và ứng dụng | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
80 | INI01 | Thực tập quốc tế | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
81 | IE233 | Phân tích và mô hình mạng xã hội | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
82 | DS505 | Khóa luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
83 | DS502 | Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
84 | DS400 | Chuyên đề tốt nghiệp khoa học dữ liệu | Tốt nghiệp |
| |
85 | DS505 | Khóa luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp |
| |
86 | DS501 | Đồ án tốt nghiệp | Tốt nghiệp |
| |
87 | DS502 | Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp | Tốt nghiệp |
|

