ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NGÀNH THIẾT KẾ VI MẠCH
(Chính qui) -Thông tin thêm-
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối kiến thức | Loại môn học | Tài liệu |
1 | ENG01 | Anh văn 1 | Đại cương | Bắt buộc | |
2 | IT001 | Nhập môn lập trình | Đại cương | Bắt buộc | |
3 | MA003 | Đại số tuyến tính | Đại cương | Bắt buộc | |
4 | MA006 | Giải tích | Đại cương | Bắt buộc | |
5 | ME001 | Giáo dục quốc phòng | Đại cương | Bắt buộc | - |
6 | SS006 | Pháp luật đại cương | Đại cương | Bắt buộc | |
7 | PH002 | Nhập môn mạch số | Đại cương | Bắt buộc | |
8 | ENG02 | Anh văn 2 | Đại cương | Bắt buộc | |
9 | IT003 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Đại cương | Bắt buộc | |
10 | MA004 | Cấu trúc rời rạc | Đại cương | Bắt buộc | |
11 | IT006 | Kiến trúc máy tính | Đại cương | Bắt buộc | |
12 | ENG03 | Anh văn 3 | Đại cương | Bắt buộc | |
13 | MA005 | Xác suất thống kê | Đại cương | Bắt buộc | |
14 | SS008 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
15 | SS010 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Đại cương | Bắt buộc | |
16 | PE231 | Giáo dục thể chất 1 | Đại cương | Bắt buộc | - |
17 | SS004 | Kỹ năng nghề nghiệp | Đại cương | Bắt buộc | |
18 | SS009 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Đại cương | Bắt buộc | |
19 | SS003 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại cương | Bắt buộc | |
20 | SS007 | Triết học Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
21 | PE232 | Giáo dục thể chất 2 | Đại cương | Bắt buộc | - |
22 | CE207 | Đồ án thiết kế vi mạch 1 | Chuyên ngành | Bắt buộc | |
23 | CE208 | Đồ án thiết kế vi mạch 2 | Chuyên ngành | Bắt buộc | |
24 | CE006 | Giới thiệu ngành Thiết kế vi mạch | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
25 | CE126 | Vật lý bán dẫn và ứng dụng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
26 | CE119 | Thực hành kiến trúc máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
27 | CE118 | Thiết kế luận lý số | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
28 | CE125 | Kỹ thuật phân tích mạch | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
29 | IT007 | Hệ điều hành | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
30 | CE103 | Vi xử lý-vi điều khiển | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
31 | CE124 | Các thiết bị và mạch điện tử | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
32 | CE213 | Thiết kế hệ thống số với HDL | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
33 | CE433 | Thiết kế hệ thống SoC | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
34 | CE436 | Xử lý tín hiệu số và ứng dụng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
35 | CE226 | Thiết kế VLSI | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
36 | CE409 | Kỹ thuật thiết kế kiểm tra | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
37 | CE502 | Thực tập doanh nghiệp | Tốt nghiệp | Bắt buộc | |
38 | INI01 | Thực tập quốc tế | Tự chọn | Tự chọn | |
39 | CE505 | Khóa luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
40 | CE334 | Thiết kế vi mạch tương tự | Chuyên ngành | Tự chọn | |
41 | CE332 | Thiết kế vi mạch hỗn hợp | Chuyên ngành | Tự chọn | |
42 | CE336 | Tự động hóa thiết kế vi mạch | Chuyên ngành | Tự chọn | |
43 | CE434 | Chuyên đề thiết kế hệ vi mạch 1 | Chuyên ngành | Tự chọn | |
44 | CE435 | Chuyên đề thiết kế hệ vi mạch 2 | Chuyên ngành | Tự chọn | |
45 | CE337 | Tối ưu hóa dựa trên FPGA | Chuyên ngành | Tự chọn | |
46 | CE351 | Thiết kế bộ tăng tốc phần cứng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
47 | CE349 | Hệ thống nhúng trên SoC | Chuyên ngành | Tự chọn | |
48 | CE352 | Xử lý tín hiệu số trên FPGA | Chuyên ngành | Tự chọn | |
49 | CE350 | Xử lý ảnh hướng ASIC | Chuyên ngành | Tự chọn | |
50 | CE348 | Công nghệ cảm biến trong IoT | Chuyên ngành | Tự chọn | Xem tài liệu |
51 | CE353 | Thiết kế vật lý vi mạch | Chuyên ngành | Tự chọn | |
52 | CE505 | Khóa luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp |
| |
53 | CE507 | Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp | Tốt nghiệp |
|

