ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NGÀNH TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
(Chính qui) -Thông tin thêm-
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối kiến thức | Loại môn học | Tài liệu |
1 | ENG01 | Anh văn 1 | Đại cương | Bắt buộc | |
2 | IT001 | Nhập môn lập trình | Đại cương | Bắt buộc | |
3 | MA003 | Đại số tuyến tính | Đại cương | Bắt buộc | |
4 | MA006 | Giải tích | Đại cương | Bắt buộc | |
5 | ME001 | Giáo dục quốc phòng | Đại cương | Bắt buộc | - |
6 | SS006 | Pháp luật đại cương | Đại cương | Bắt buộc | |
7 | SS004 | Kỹ năng nghề nghiệp | Đại cương | Bắt buộc | |
8 | ENG02 | Anh văn 2 | Đại cương | Bắt buộc | |
9 | MA004 | Cấu trúc rời rạc | Đại cương | Bắt buộc | |
10 | MA005 | Xác suất thống kê | Đại cương | Bắt buộc | |
11 | ENG03 | Anh văn 3 | Đại cương | Bắt buộc | |
12 | SS007 | Triết học Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
13 | PE231 | Giáo dục thể chất 1 | Đại cương | Bắt buộc | - |
14 | SS008 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Đại cương | Bắt buộc | |
15 | SS009 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Đại cương | Bắt buộc | |
16 | PE232 | Giáo dục thể chất 2 | Đại cương | Bắt buộc | - |
17 | SS010 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Đại cương | Bắt buộc | |
18 | SS003 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại cương | Bắt buộc | |
19 | CS211 | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
20 | CS217 | Các hệ cơ sở tri thức | Chuyên ngành | Tự chọn | |
21 | CS226 | Ngôn ngữ học máy tính | Chuyên ngành | Tự chọn | |
22 | CS229 | Ngữ nghĩa học tính toán | Chuyên ngành | Tự chọn | |
23 | CS312 | Hệ thống đa tác tử | Chuyên ngành | Tự chọn | |
24 | CS313 | Khai thác dữ liệu và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
25 | CS315 | Máy học nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
26 | CS316 | Các hệ giải bài toán thông minh | Chuyên ngành | Tự chọn | |
27 | CS321 | Ngôn ngữ học ngữ liệu | Chuyên ngành | Tự chọn | |
28 | CS323 | Các hệ thống hỏi-đáp | Chuyên ngành | Tự chọn | |
29 | CS325 | Dịch máy | Chuyên ngành | Tự chọn | |
30 | CS331 | Thị giác máy tính nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
31 | CS336 | Truy vấn thông tin đa phương tiện | Chuyên ngành | Tự chọn | |
32 | CS337 | Xử lý âm thanh và tiếng nói | Chuyên ngành | Tự chọn | |
33 | CS338 | Nhận dạng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
34 | CS532 | Thị giác máy tính trong tương tác người-máy | Chuyên ngành | Tự chọn | |
35 | CS535 | Tổng hợp tiếng nói | Chuyên ngành | Tự chọn | |
36 | CS222 | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên nâng cao | Chuyên ngành | Tự chọn | |
37 | CS410 | Mạng neural và thuật giải di truyền | Chuyên ngành | Tự chọn | |
38 | CS431 | Các kĩ thuật học sâu và ứng dụng | Chuyên ngành | Tự chọn | |
39 | AI301 | Khởi nghiệp và sáng tạo | Chuyên ngành | Tự chọn | Xem tài liệu |
40 | AI302 | Kỹ thuật viết báo cáo và trình bày | Chuyên ngành | Tự chọn | Xem tài liệu |
41 | CS317 | Phát triển và vận hành hệ thống máy học | Chuyên ngành | Tự chọn | |
42 | AI001 | Giới thiệu ngành Trí tuệ nhân tạo | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
43 | IT002 | Lập trình hướng đối tượng | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
44 | IT003 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
45 | IT012 | Tổ chức và cấu trúc máy tính 2 | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
46 | IT004 | Cơ sở dữ liệu | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
47 | IT007 | Hệ điều hành | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
48 | CS115 | Toán cho khoa học máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
49 | AI002 | Tư duy Trí tuệ nhân tạo | Cơ sở ngành | Bắt buộc | Xem tài liệu |
50 | IT005 | Nhập môn mạng máy tính | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
51 | CS112 | Phân tích và thiết kế thuật toán | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
52 | CS106 | Trí tuệ nhân tạo | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
53 | CS114 | Máy học | Cơ sở ngành | Bắt buộc | |
54 | CS519 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
55 | CS527 | Thực tại ảo | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
56 | CS529 | Các vấn đề nghiên cứu và ứng dụng trong khoa học máy tính | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
57 | CS551 | Thực tập | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
58 | INI01 | Thực tập quốc tế | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
59 | DS103 | Thu thập và tiền xử lý dữ liệu | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
60 | DS200 | Phân tích dữ liệu lớn | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
61 | DS201 | Deep Learning trong khoa học dữ liệu | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
62 | CE340 | Trí tuệ nhân tạo cho hệ thống nhúng | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
63 | CE344 | Trí tuệ nhân tạo cho IoT | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
64 | IS211 | Cơ sở dữ liệu phân tán | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
65 | IS403 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
66 | SE113 | Kiểm chứng phần mềm | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
67 | SE357 | Kỹ thuật phân tích yêu cầu | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
68 | SE358 | Quản lý dự án phát triển phần mềm | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
69 | NT538 | Giải thuật xử lý song song và phân bố | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
70 | NT539 | AI ứng dụng trong mạng và truyền thông | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
71 | CS333 | Đồ họa game | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
72 | CS523 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật nâng cao | Tự chọn tự do | Tự chọn | |
73 | AI505 | Khoá luận tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | Xem tài liệu |
74 | AI504 | Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp | Tốt nghiệp | Tự chọn | Xem tài liệu |
75 | CS111 | Nguyên lý và phương pháp lập trình | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
76 | SE104 | Nhập môn Công nghệ phần mềm | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
77 | CS311 | Kỹ thuật lập trình trí tuệ nhân tạo | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
78 | CS116 | Lập trình Python cho máy học | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
79 | CS232 | Tính toán đa phương tiện | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
80 | CS214 | Biểu diễn tri thức và suy luận | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
81 | CS221 | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
82 | CS231 | Nhập môn thị giác máy tính | Tốt nghiệp | Tự chọn | |
83 | CS405 | Logic mờ và ứng dụng | Tốt nghiệp |
| |
84 | CS406 | Xử lý ảnh và ứng dụng | Tốt nghiệp |
| |
85 | CS409 | Hệ suy diễn mờ | Tốt nghiệp |
| |
86 | CS412 | Web ngữ nghĩa | Tốt nghiệp |
| |
87 | CS419 | Truy xuất thông tin | Tốt nghiệp |
| |
88 | AI503 | Đồ án tốt nghiệp | Tốt nghiệp |
| Xem tài liệu |

